善行無轍跡
thiện hành vô triệt tích
Hán Việt: thiện hành vô triệt tích · Pinyin: shàn xíng wú zhé jì
Tổng quan
Cấu tạo: 善 (thiện) + 行 (hành) + 無 (vô) + 轍 (triệt) + 跡 (tích)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善于行走的人,不留下足迹或车辙。形容具有高尚行为的人,不愿意人们对他有所觉察。