喜從天降
hỉ tòng thiên hàng
Hán Việt: hỉ tòng thiên hàng · Pinyin: xǐ cóng tiān jiàng
Tổng quan
niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ) | vui mừng trước tin tốt bất ngờ | sự kiện vui không ngờ tới
Nghĩa
Việt
- Cihui niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ) | vui mừng trước tin tốt bất ngờ | sự kiện vui không ngờ tới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜事从天上掉下来。比喻突然遇到意想不到的喜事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容遇到意想不到的喜事,感到极度高兴。
Eng
- CC-CEDICT joy from heaven (idiom); overjoyed at unexpected good news|unlooked-for happy event
- Cihui 喜從天降 ǐcóngtiānjiàng f.e. a sudden unexpected happy fortune