禍從天降
họa tòng thiên hàng
Hán Việt: họa tòng thiên hàng · Pinyin: huò cóng tiān jiàng
Tổng quan
họa trời giáng: họa từ trên trời rơi xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui họa trời giáng: họa từ trên trời rơi xuống
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 降:落下。比喻突然遭到了意外的灾祸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓祸事突然来临。
- Tân Hoa Tự Điển 降落下。比喻突然遭到了意外的灾祸。
Eng
- Cihui 禍從天降 uòcóngtiānjiàng f.e. unexpected disaster