喜好

xǐ hàohỉ hảo

Hán Việt: hỉ hảo · Pinyin: xǐ hào

Tổng quan

yêu thích; mến chuộng. nó yêu thích âm nhạc từ bé. 他喜好游泳. Anh ấy thích bơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

爱好; 喜欢喜好读书, 他课余喜好种花。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.愛好、喜歡。《史記.卷一二九.貨殖傳.序》:「皆中國人民所喜好,謠俗被服飲食奉生送死之具也。」 2.愛好的事物。《莊子.說劍》:「聞太子所欲用周者,欲絕王之喜好也。」

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích
  • Cihui ưa
  • Cihui sở thích
  • Cihui sự ưa thích
  • Tần suất từ luyến; hí hiếu/hí hảo/hỉ hiếu/hỉ hảo: yêu thích/mến chuộng; thích , ưa , thích hơn , yêu , sở thích , sự ưa thích; yêu thích; mến chuộng. nó yêu thích âm nhạc từ bé. 他喜好游泳. Anh ấy thích bơi; mến chuộng
  • Biên soạn v. like; love; be fond of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.愛好、喜歡。《史記.卷一二九.貨殖傳.序》:「皆中國人民所喜好,謠俗被服飲食奉生送死之具也。」 2.愛好的事物。《莊子.說劍》:「聞太子所欲用周者,欲絕王之喜好也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜欢; 爱好。

Eng

  • Cihui to like; fond of; to prefer; to love; one's tastes; preference
  • Tần suất từ to like; fond of; to prefer; to love; one's tastes; preference

Đức

  • Handedict bevorzugen, gern tun

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜欢 · 喜爱

Từ trái nghĩa

厌恶 · 厌烦 · 憎恶