喜從天降
hỉ tòng thiên hàng
Hán Việt: hỉ tòng thiên hàng · Pinyin: xǐ cóng tiān jiàng
Tổng quan
niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ) | vui mừng trước tin tốt bất ngờ | sự kiện vui không ngờ tới
Nghĩa
Việt
- Cihui niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ) | vui mừng trước tin tốt bất ngờ | sự kiện vui không ngờ tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然遇到意想不到的喜事而心中歡喜。《初刻拍案驚奇》卷三二:「唐卿見女子獨在船上,喜從天降,急急跳下船來。」《儒林外史》第三回:「老太太迎著出來,見兒子不瘋,喜從天降。」
Eng
- CC-CEDICT joy from heaven (idiom); overjoyed at unexpected good news|unlooked-for happy event
- Cihui 喜從天降 ǐcóngtiānjiàng f.e. a sudden unexpected happy fortune