喜新厌旧
hỉ tân yếm cựu
Hán Việt: hỉ tân yếm cựu · Pinyin: xǐ xīn yàn jiù
Tổng quan
nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ) , nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
喜欢新的,厌弃旧的。形容好恶无常(多指感情不专一)不怕你有喜新厌旧的心肠,我自有移星换斗的手段。
喜歡新的,厭棄舊的。多指對愛情不專一。如:「他向來喜新厭舊,早已惡名昭彰,妳還是早些離開他吧!」《兒女英雄傳》第二七回:「不怕你有喜新厭舊的心腸,我自有移星換斗的手段。」也作「喜新厭故」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
- Biên soạn be fickle in affection
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜欢新的,厌弃旧的。形容好恶无常(多指感情不专一)不怕你有喜新厌旧的心肠,我自有移星换斗的手段。
Eng
- Cihui 喜新厭舊 ǐxīnyànjiù f.e. be fickle in affection
Đức
- Handedict flatterhaft