喜馬拉雅山

xǐ mǎ lā yǎ shān hỉ mã lạp nhã san

Hán Việt: hỉ mã lạp nhã san · Pinyin: xǐ mǎ lā yǎ shān

Tổng quan

Himalaya

Cấu tạo: (hỉ) + (mã) + (lạp) + (nhã) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Himalaya

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。位於中國西藏與印度、巴基斯坦、不丹、尼泊爾之間,為世界最高大的山系。東西長約二千四百五十公里,南北寬約二百至三百公里,呈向南凸出的弧形,是構造複雜的年輕褶皺山脈。最高峰為聖母峰,高八千八百四十二公尺。印度與緬甸的大河流,均發源於此山。也稱為「雪山」。

Eng

  • CC-CEDICT Himalayas
  • Cihui Himalayas