喝酒喧鬧者
hát tửu huyên nháo giả
Hán Việt: hát tửu huyên nháo giả
Tổng quan
người hay làm om sòm, người hay làm huyên náo, người ăn chơi; người thích chè chén ầm ĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui người hay làm om sòm, người hay làm huyên náo, người ăn chơi; người thích chè chén ầm ĩ