喪盡天良
tang tận thiên lương
Hán Việt: tang tận thiên lương · Pinyin: sàng jìn tiān liáng
Tổng quan
vô lương tâm (thành ngữ) | hoàn toàn nhẫn tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui vô lương tâm (thành ngữ) | hoàn toàn nhẫn tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容泯滅人性,極為惡毒。《兒女英雄傳》第二回:「既見到了,要不拿出血心來提補老爺,那小的就喪盡天良了。」
Eng
- CC-CEDICT devoid of conscience (idiom); utterly heartless
- Cihui 喪盡天良 àngjìntiānliáng f.e. be utterly devoid of conscience; be heartless