單刀赴會

dān dāo fù huì đan đao phó hội

Hán Việt: đan đao phó hội · Pinyin: dān dāo fù huì

Tổng quan

nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ) | nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch

Cấu tạo: (đan) + (đao) + (phó) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ) | nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單獨一人攜刀前往赴會。比喻膽大。《三國演義》第六六回:「吾來日獨駕小舟,只用親隨十餘人,單刀赴會,看魯肅如何近我。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to go among enemies with only one's sword (idiom)|fig. to go alone into enemy lines
  • Cihui 單刀赴會 āndāofùhuì f.e. face the enemy by oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匹马单枪 · 单人独马