噴氣式飛機

pēn qì shì fēi jī phún khí thức phi ki

Hán Việt: phún khí thức phi ki · Pinyin: pēn qì shì fēi jī

Tổng quan

máy bay phản lực

Cấu tạo: (phún) + (khí) + (thức) + (phi) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy bay phản lực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用喷气发动机向后喷射高速气流以产生推力的飞机。按喷气发动机类型,分涡轮喷气式飞机、冲压喷气式飞机、火箭飞机和组合动力装置喷气式飞机。目前使用的几乎都属于涡轮喷气式飞机。适于高速飞行,能飞行到离地面20~30千米高度,飞行速度已超过声速三倍以上。

Eng

  • CC-CEDICT jet aircraft
  • Cihui jet aircraft