嗤之以鼻

chī zhī yǐ bí xuy chi dĩ tị

Hán Việt: xuy chi dĩ tị · Pinyin: chī zhī yǐ bí

Tổng quan

khịt mũi coi thường | chế giễu | hếch mũi xem thường

Cấu tạo: (xuy) + (chi) + (dĩ) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khịt mũi coi thường | chế giễu | hếch mũi xem thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從鼻子裡發出冷笑。表示不屑、鄙視。如:「他每每大言不慚,惹得眾人對他嗤之以鼻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗤:讥笑。用鼻子吭声冷笑。表示轻蔑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用鼻子吭气,表示看不起。
  • Tân Hoa Tự Điển 嗤讥笑。用鼻子吭声冷笑。表示轻蔑。

Eng

  • CC-CEDICT to snort disdainfully|to scoff at|to turn up one's nose
  • Cihui 嗤之以鼻 hīzhīyǐbí id. give a snort of contempt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拍案叫绝