拍案叫绝
phách án khiếu tuyệt
Hán Việt: phách án khiếu tuyệt · Pinyin: pāi àn jiào jué
Tổng quan
ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!
拍桌子叫好。形容非常赞赏。
拍桌驚嘆。表示情緒激動。《紅樓夢》第七○回:「眾人拍案叫絕,都說:『果然翻得好氣力,自然是這首為尊。』」《兒女英雄傳》第二三回:「當下鄧九公聽了,先就拍案叫絕。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh ngạc!
- Cihui quá hay!
- Biên soạn 拍案叫絕 āi'ànjiàojué f.e. thump the table and shout “Bravo!”
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拍桌子叫好。形容非常赞赏。
Eng
- Cihui lit. slap the table and shout with praise (idiom); fig. wonderful!; amazing!; great!