嘓󰬚

Tổng quan

khắc khoải 嘓󰬚 đgt. “tiếng chim kêu giéo giắt” [Paulus của 1895: 476]. Thư nhạn rạc rời khi gió, tiếng quyên khắc khoải khuở trăng. (Tự thán 98.4)

Cấu tạo: 啯 (quắc) + 󰬚

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc khoải 嘓󰬚 đgt. “tiếng chim kêu giéo giắt” . Thư nhạn rạc rời khi gió, tiếng quyên khắc khoải khuở trăng. (Tự thán 98.4)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘓嘓 · 嘓咂 · 嘓啅 · 嘓嘟 · 嘓噥