嘲諷

cháo fěngtrào phúng

Hán Việt: trào phúng · Pinyin: cháo fěng

Tổng quan

trào phúng; châm biếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘲笑讽刺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

譏笑、諷刺。宋.蘇軾〈送李公恕赴闕〉詩:「酒酣箕坐語驚眾,雜以嘲諷窮詩騷。」

Cấu tạo: 嘲 (trào) + 諷 (phúng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dùng sự cười cợt để chế nhạo, đả kích.; chế giễu , nhạo báng , chế nhạo; trào phúng; châm biếm; cười chế nhạo
  • Biên soạn 嘲諷 háofěng* v. sneer at; taunt; mock

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑、諷刺。宋.蘇軾〈送李公恕赴闕〉詩:「酒酣箕坐語驚眾,雜以嘲諷窮詩騷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘲笑讽刺。
  • Kaggle Zh-Vi squib

Eng

  • Cihui to sneer at; to ridicule; to taunt

Đức

  • Handedict verspotten

other

  • Nguồn khác Dùng sự cười cợt để chế nhạo, đả kích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嗤笑 · 嘲笑 · 讥刺 · 讥笑 · 讽刺