嘲諷

cháo fěng trào phúng

Hán Việt: trào phúng · Pinyin: cháo fěng

Tổng quan

chế giễu | nhạo báng | chế nhạo ùng sự cười cợt để chế nhạo, đả kích. trào phúng trào phúng ☆Dùng sự cười cợt để chế nhạo, đả kích. trào phúng; châm biếm。嘲笑諷刺。

Cấu tạo: (trào) + (phúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trào phúng trào phúng ☆Dùng sự cười cợt để chế nhạo, đả kích.
  • Cihui chế giễu | nhạo báng | chế nhạo ùng sự cười cợt để chế nhạo, đả kích. trào phúng trào phúng ☆Dùng sự cười cợt để chế nhạo, đả kích. trào phúng; châm biếm。嘲笑諷刺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑、諷刺。宋.蘇軾〈送李公恕赴闕〉詩:「酒酣箕坐語驚眾,雜以嘲諷窮詩騷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘲笑讽刺。

Eng

  • CC-CEDICT to sneer at|to ridicule|to taunt
  • Cihui to sneer at; to ridicule; to taunt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嗤笑 · 嘲笑 · 讥刺 · 讥笑 · 讽刺