捧腹大笑
phủng phúc đại tiếu
Hán Việt: phủng phúc đại tiếu · Pinyin: pěng fù dà xiào
Tổng quan
cười vỡ bụng
Nghĩa
Việt
- Cihui cười vỡ bụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大笑時用手捧著肚子,形容遇到極可笑之事,笑得無法抑制。語出《史記.卷一二七.褚少孫補日者列傳》:「司馬季主捧腹大笑曰:『觀大夫類有道術者,今何言之陋也,何辭之野也!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用手捂住肚子大笑。形容遇到极可笑之事,笑得不能抑制。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to split one's sides laughing
- Cihui 捧腹大笑 ěngfùdàxiào f.e. be convulsed with laughter