嚴刑峻法

yán xíng jùn fǎ nghiêm hình tuấn pháp

Hán Việt: nghiêm hình tuấn pháp · Pinyin: yán xíng jùn fǎ

Tổng quan

phép nghiêm hình nặng: hình phạt nghiêm khắc

Cấu tạo: (nghiêm) + (hình) + (tuấn) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phép nghiêm hình nặng: hình phạt nghiêm khắc
  • Cihui phép nghiêm hình nặng; hình phạt nghiêm khắc。嚴厲的刑法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲的刑法。漢.王充《論衡.非韓》:「養三軍之士,明賞罰之命,嚴刑峻法,富國強兵,此法度也。」《隋書.卷四.煬帝紀》:「乃急令暴條以擾之,嚴刑峻法以臨之,甲兵威武以董之,自是海內騷然,無聊生矣。」

Eng

  • Cihui 嚴刑峻法 ánxíngjùnfǎ* f.e. draconian law

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

网开三面