網開三面
võng khai tam diện
Hán Việt: võng khai tam diện · Pinyin: wǎng kāi sān miàn
Tổng quan
để lưới hở ba phía (thành ngữ) | để chim trong lồng bay đi | cho đối thủ một lối thoát | đối xử khoan dung đối xử khoan hồng (ví với việc dùng thái độ khoan dung để đối xử)。 把捕禽獸的網打開三面,比喻用寬大的態度來對待。
Nghĩa
Việt
- Cihui để lưới hở ba phía (thành ngữ) | để chim trong lồng bay đi | cho đối thủ một lối thoát | đối xử khoan dung đối xử khoan hồng (ví với việc dùng thái độ khoan dung để đối xử)。 把捕禽獸的網打開三面,比喻用寬大的態度來對待。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把捕禽的网撤去三面。比喻采取宽大态度,给人一条出路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.殷本纪》"汤出,见野张网四面,祝曰'自天下四方,皆入吾网。'汤曰'嘻,尽之矣!'乃去其三面,祝曰'欲左,左;欲右,右。不用命,乃入吾网。'诸侯闻之,曰'汤德至矣,及禽兽。'"后因以"网开三面"喻法令宽大,恩泽遍施。
Eng
- CC-CEDICT to leave the net open on three sides (idiom); let the caged bird fly|to give one's opponent a way out|lenient treatment
- Cihui to leave the net open on three sides (idiom); let the caged bird fly; to give one's opponent a way out; lenient treatment