网开三面

wǎng kāi sān miànvõng khai tam diện

Hán Việt: võng khai tam diện · Pinyin: wǎng kāi sān miàn

Tổng quan

TAM DIỆN đối xử khoan hồng (ví với việc dùng thái độ khoan dung để đối xử)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《史记.殷本纪》"汤出,见野张网四面,祝曰'自天下四方,皆入吾网。'汤曰'嘻,尽之矣!'乃去其三面,祝曰'欲左,左; 欲右,右。不用命,乃入吾网。'诸侯闻之,曰'汤德至矣,及禽兽。'"后因以"网开三面"喻法令宽大,恩泽遍施。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

商湯將捕鳥者所立的四面網放開三面,只留一面的故事。典出《史記.卷三.殷本紀》。後比喻寬大仁厚,對犯錯的人從寬處置。唐.劉禹錫〈連州賀赦表〉:「網開三面,危疑者許以自新; 耳達四聰,瑕累者期於錄用。」《兒女英雄傳》第二一回:「再說當年,如鄧芝龍、郭婆等,帶這班大盜鬧得那樣翻江倒海,尚且網開三面,招撫他來,饒他一死。」也作「網開一面」。

Cấu tạo: 網 (võng) + 開 (khai) + 三 (tam) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lưới hở ba phía (thành ngữ)
  • Cihui để chim trong lồng bay đi
  • Cihui cho đối thủ một lối thoát
  • Cihui đối xử khoan dung đối xử khoan hồng (ví với việc dùng thái độ khoan dung để đối xử)。 把捕禽獸的網打開三面,比喻用寬大的態度來對待。
  • Biên soạn 1. give the wrongdoer a way out 2. be lenient with offenders

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.殷本纪》"汤出,见野张网四面,祝曰'自天下四方,皆入吾网。'汤曰'嘻,尽之矣!'乃去其三面,祝曰'欲左,左; 欲右,右。不用命,乃入吾网。'诸侯闻之,曰'汤德至矣,及禽兽。'"后因以"网开三面"喻法令宽大,恩泽遍施。

Eng

  • Cihui to leave the net open on three sides (idiom); let the caged bird fly; to give one's opponent a way out; lenient treatment

Đức

  • Handedict jmdm. noch einen Ausweg offen lassen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

严刑峻法 · 严惩不贷