嚴重

yán zhòng nghiêm trọng

Hán Việt: nghiêm trọng · Pinyin: yán zhòng

Tổng quan

nghiêm trọng | nguy kịch | nặng nề | trầm trọng

Cấu tạo: (nghiêm) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm trọng | nguy kịch | nặng nề | trầm trọng
  • Cihui nghiêm trọng nghiêm trọng ☆Nói về sự việc hoặc tình hình lớn lao gấp rút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴謹持重。《後漢書.卷四五.袁安傳》:「安少傳良學,為人嚴重有威,見敬於州里。」 2.尊重、敬重。《史記.卷一二四.游俠傳.郭解傳》:「諸公以故嚴重之,爭為用。」 3.情勢緊急危險。如:「事態嚴重」、「問題相當嚴重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 程度深;影响大(多指消极的):问题~|~的后果;(情势)危急:病情~。

Eng

  • CC-CEDICT grave; serious; severe; critical
  • Cihui grave; serious; severe; critical

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平常 · 平淡 · 轻微