嚴陣以待

yán zhèn yǐ dài nghiêm trận dĩ đãi

Hán Việt: nghiêm trận dĩ đãi · Pinyin: yán zhèn yǐ dài

Tổng quan

trận địa sẵn sàng đón quân địch: bày thế trận chờ quân địch/trận địa sẵn sàng đón địch

Cấu tạo: (nghiêm) + (trận) + (dĩ) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận địa sẵn sàng đón quân địch: bày thế trận chờ quân địch/trận địa sẵn sàng đón địch
  • Cihui trận địa sẵn sàng đón địch; bày thế trận chờ quân địch。擺好嚴整的陣勢,等待來犯的敵人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以嚴整的陣勢等待敵人來犯。指預先做好準備,等待來犯者。《明史.卷六.成祖本紀》:「六月甲辰,阿魯台偽降,命諸將嚴陣以待,果悉眾來犯。」《東周列國志》第一六回:「鮑叔牙聞魯侯引兵而來,乃嚴陣以待。」

Eng

  • Cihui 嚴陣以待 ánzhènyǐdài f.e. be/remain in combat readiness | Bǐsài jiùyào kāishǐle, wǒmen ∼. The contest is about to start. We're all geared up.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厉兵秣马