囉囉哩

la la lí

Hán Việt: la la lí

Tổng quan

LA LA LÍ Lời cảm thán dùng trong thi ca ngâm vịnh để điều chỉnh tiết tấu hoặc bổ túc âm tiết, mang sắc thái khẩu ngữ. Tiết Dương Kỳ Phương Hội Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 師上堂﹕ 薄福住楊歧、 年來氣力衰。 寒風凋敗葉、

Cấu tạo: 啰 (la) + 啰 (la) + 哩 (lí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác mang sắc thái khẩu ngữ
  • Nguồn khác Tiết Dương Kỳ Phương Hội Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 師上堂﹕ 薄福住楊歧、 年來氣力衰。 寒風凋敗葉、 猶喜故人歸。 囉囉哩、 拈上死柴頭、 且向無煙火。 Sư thượng đường: Phúc mỏng trụ Dương Kỳ
  • Nguồn khác Mấy năm nay sức suy
  • Nguồn khác Gió Đông tỉa trụi lá
  • Nguồn khác Vui thấy bạn cũ về
  • Nguồn khác La la lí! Giơ lên khúc củi khô, Rốt cuộc không lửa khói
  • Nguồn khác LA LAI LÍ 囉唻哩 Còn gọi: La La LÝ(啰啰哩) Dương Kì Phương Hội trong GTPĐL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 上堂: 薄福住楊岐, 年來氣力衰。 寒風凋敗葉, 猶喜故人歸。 啰唻哩! 拈上死柴頭, 且向無煙火。 Phước mỏng trụ Dương Kì, Năm đến khí lực suy

Từ liên quan

Gần nghĩa

囉囉哩哩 · 囉哩哩囉 · 啰哩 · 啰哩啰嗦 · 啰啰唆唆 · 囉哩 · 囉哩囉嗦 · 囉囉唆唆