囉囉哩哩

la la lí lí

Hán Việt: la la lí lí

Tổng quan

LA LA LÍ LÍ Khẩu ngữ. Còn gọi: La la lí (啰啰哩) Thư Châu Long Môn Phật Nhãn Hòa Thượng Ngữ Lục trong CTTNL q. 29 ghi: 上堂: 隻知今日明朝, 不覺今朝明日。 事事一似安排, 箭箭自然中的。 甜者甜於黃連, 苦者苦過白蜜。 吃得者般滋味, ’乃以手作舞曰: ‘不妨邏邏哩哩!(邏邏哩哩)’

Cấu tạo: 啰 (la) + 啰 (la) + 哩 (lí) + 哩 (lí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: La la lí (啰啰哩) Thư Châu Long Môn Phật Nhãn Hòa Thượng Ngữ Lục trong CTTNL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 上堂: 隻知今日明朝, 不覺今朝明日。 事事一似安排, 箭箭自然中的。 甜者甜於黃連, 苦者苦過白蜜。 吃得者般滋味, ’乃以手作舞曰: ‘不妨邏邏哩哩!(邏邏哩哩)’下座。 Thượng đường nói: Chỉ biết hôm nay sáng mai, Chẳng biết sáng nay ngày mai
  • Nguồn khác Việc việc giống như sắp đặt, Buông tên tự nhiên trúng đích
  • Nguồn khác Ngọt là ngọt ở Hoàng Liên, Đắng là đắng hơn Bạch Mật
  • Nguồn khác Người ăn được nó có mùi vị như thế, rồi dùng tay múa bảo: Không ngại La La Lí Lí! Xuống tòa
  • Nguồn khác Hoàng Liên: Vị thuốc bắc rất đắng Bạch Mật: Trái vải rất ngọt LA LA LÍ 㦬㦬哩 X
  • Nguồn khác La La lí(邏羅哩)

Từ liên quan

Gần nghĩa

哩哩啦啦 · 哩哩啰啰 · 哩哩罗罗 · 哩哩㦬 · 哩哩囉 · 囉囉哩 · 哩哩噜噜 · 啰啰唆唆