囉哩哩囉

la lí lí la

Hán Việt: la lí lí la

Tổng quan

LA LÍ LÍ LA Còn gọi: La La Lí(啰啰哩) Bất Thị Tâm Bất Thị Phật Bất Thị Vật của "Bạch Vân Đoan Tụng" trong TTTCLCTT q. 12 ghi: 涅槃老子順風吹, 啰哩哩啰爭得知? 隔嶺幾多人錯會, 一時喚作鷓鸪詞。 Thuận theo phong tục lão viên tịch, La lí

Cấu tạo: 啰 (la) + 哩 (lí) + 哩 (lí) + 啰 (la)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : La La Lí(啰啰哩) Bất Thị Tâm Bất Thị Phật Bất Thị Vật của "Bạch Vân Đoan Tụng" trong TTTCLCTT q
  • Nguồn khác 12 ghi: 涅槃老子順風吹, 啰哩哩啰爭得知? 隔嶺幾多人錯會, 一時喚作鷓鸪詞。 Thuận theo phong tục lão viên tịch, La lí lí la biết được đâu? Cách núi bao nhiêu người lầm hội, Một lúc cùng gọi Chá Cô kêu

Từ liên quan

Gần nghĩa

哩囉[哩啰] · 啰哩啰嗦 · 囉哩囉嗦 · 哩啰哩 · 哩囉哩