囑咐

zhǔ fu chúc phù

Hán Việt: chúc phù · Pinyin: zhǔ fu

Tổng quan

dặn dò | căn dặn

Cấu tạo: (chúc) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dặn dò | căn dặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吩咐、囑託。《儒林外史》第五四回:「聘娘又拿汗巾替四老爺拂了頭巾,囑咐道:『你今晚務必來,不要哄我老等著!』」《紅樓夢》第四○回:「鳳姐一面遞眼色與鴛鴦,鴛鴦便拉了劉姥姥出去,悄悄的囑咐了劉姥姥一席話。」也作「囑付」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叮嘱,吩咐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.叮嘱,吩咐。

Eng

  • CC-CEDICT to urge; to exhort
  • Cihui to urge; to exhort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丁宁 · 交代 · 叮咛 · 叮嘱 · 吩咐