四十二章經
tứ thập nhị chương kinh
Hán Việt: tứ thập nhị chương kinh · Pinyin: sì shí èr zhāng jīng
Tổng quan
Kinh Bốn Mươi Hai Chương do Phật thuyết, là văn bản Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, được dịch vào năm 67 SCN bởi Ca-diếp Ma-đằng 迦葉摩騰|迦叶摩腾 và Trúc Pháp Lan 竺法蘭|竺法兰 (Dharmaraksha) tứ thập nhị chương kinh (經名)後漢摩騰竺法蘭共譯。就小大乘攝集四十二章者。佛教流入中國之第一部經也。朱熹謂四十二章經其說卻是平實。玆將本經各家之註述列之如下:四十二章經御註一卷,宋真宗皇帝註。四十二章經註一卷,明守遂註,了童補註。四十二章經解一卷,明智旭著。四十二章經指南一卷,明道霈述。四十二章經疏鈔五卷,續法述。四十二章經箋註,丁福保註。☸
Cấu tạo: 四 (tứ) + 十 (thập) + 二 (nhị) + 章 (chương) + 經 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui Kinh Bốn Mươi Hai Chương do Phật thuyết, là văn bản Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, được dịch vào năm 67 SCN bởi Ca-diếp Ma-đằng 迦葉摩騰|迦叶摩腾 và Trúc Pháp Lan 竺法蘭|竺法兰 (Dharmaraksha) tứ thập nhị chương kinh (經名)後漢摩騰竺法蘭共譯。就小大乘攝集四十二章者。佛教流入中國之第一部經也。朱熹謂四十二章經其說卻是平實。玆將本經各家之註述列之如下:四十二章經御註一卷,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教典籍。傳說是東漢明帝迦葉摩騰、竺法蘭合譯。凡四十二章,故稱為「四十二章經」。簡要平實,為中國最早的漢譯佛經,惟因不見於印度佛典,或以為此經為偽作。
Eng
- CC-CEDICT The Sutra in Forty-two Sections Spoken by the Buddha, the first Chinese Buddhist text, translated in 67 AD by Kasyapa-Matanga 迦葉摩騰|迦叶摩腾[Jia1 ye4 Mo2 teng2] and Gobharana 竺法蘭|竺法兰[Zhu2 fa3 lan2] (Dharmaraksha)
- Cihui The Sutra in Forty-two Sections Spoken by the Buddha, the first Chinese Buddhist text, translated in 67 AD by Kasyapa-Matanga 迦葉摩騰|迦叶摩腾 and Gobharana 竺法蘭|竺法兰 (Dharmaraksha)