四十二贤圣

tứ thập nhị hiền thánh

Hán Việt: tứ thập nhị hiền thánh

Tổng quan

tứ thập nhị hiền thánh (名數)三賢十聖加等覺妙覺之二聖者。菩薩瓔珞本業經上曰:「為菩薩者,(中略)必諦受學四十二賢聖名門決定多義。」本經舉梵漢之名。見四十二地條。☸

Cấu tạo: (tứ) + (thập) + (nhị) + (hiền) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tứ thập nhị hiền thánh (名數)三賢十聖加等覺妙覺之二聖者。菩薩瓔珞本業經上曰:「為菩薩者,(中略)必諦受學四十二賢聖名門決定多義。」本經舉梵漢之名。見四十二地條。☸