四种璎珞庄严
tứ chủng anh lạc trang nghiêm
Hán Việt: tứ chủng anh lạc trang nghiêm
Tổng quan
tứ chủng anh lạc trang nghiêm (名數)菩薩,以戒等四法莊嚴法身,如世之瓔珞莊嚴身也。一、戒瓔珞莊嚴法身,以戒律莊嚴法身也。二、三昧瓔珞莊嚴,以禪定莊嚴法身也。三、智慧瓔珞莊嚴,以智慧莊嚴法身也。四陀羅尼瓔珞莊嚴,陀羅尼者總持之義,能總持善法,而莊嚴法身也。見大集經一。☸
Cấu tạo: 四 (tứ) + 种 (chủng) + 璎 (anh) + 珞 (lạc) + 庄 (trang) + 严 (nghiêm)
Nghĩa
Việt
- Cihui tứ chủng anh lạc trang nghiêm (名數)菩薩,以戒等四法莊嚴法身,如世之瓔珞莊嚴身也。一、戒瓔珞莊嚴法身,以戒律莊嚴法身也。二、三昧瓔珞莊嚴,以禪定莊嚴法身也。三、智慧瓔珞莊嚴,以智慧莊嚴法身也。四陀羅尼瓔珞莊嚴,陀羅尼者總持之義,能總持善法,而莊嚴法身也。見大集經一。☸