四處碰壁

tứ xử bính bích

Hán Việt: tứ xử bính bích

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (xử) + (bính) + (bích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處遇到挫折。如:「因為人地生疏,因此告貸無門,四處碰壁。」

Eng

  • Cihui 四處碰壁 ìchùpèngbì f.e. snubbed at all places

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

八面玲珑