八面玲瓏

bā miàn líng lóng bát diện linh lung

Hán Việt: bát diện linh lung · Pinyin: bā miàn líng lóng

Tổng quan

khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)

Cấu tạo: (bát) + (diện) + (linh) + (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玲珑:精巧细致,指人灵活、敏捷。本指窗户明亮轩敞。后用来形容人处世圆滑,待人接物面面俱到。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指四面八方门窗通敞明亮,后形容为人处世十分圆滑,应付周到而不得罪人。
  • Tân Hoa Tự Điển 玲珑精巧细致,指人灵活、敏捷。本指窗户明亮轩敞◇用来形容人处世圆滑,待人接物面面俱到。

Eng

  • CC-CEDICT be smooth and slick (in establishing social relations)
  • Cihui 八面玲瓏 āmiànlínglóng f.e. 1. at home in various social settings 2. good at juggling many involvements

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八面见光 · 左右逢源 · 面面俱到 · 面面俱圆

Từ trái nghĩa

四处碰壁