八面玲珑
bát diện linh lung
Hán Việt: bát diện linh lung · Pinyin: bā miàn líng lóng
Tổng quan
LINH LUNG khéo léo; khôn khéo; (tính tình) rất linh hoạt, nhanh nhẹn, mẫn tiệp. 原指窗戶寬敞明亮,後用來形容人處世圓滑,不得罪任何一方
玲珑:精巧细致,指人灵活、敏捷。本指窗户明亮轩敞。后用来形容人处世圆滑,待人接物面面俱到。
1.屋子四面八方敞亮通明。宋.葛長庚〈滿江紅.鈞天高處〉詞:「八面玲瓏光不夜,四圍晃耀寒如月。」《古典複音詞彙輯林.冊一》引馬熙〈開窗看雨〉詩:「洞房編葯屋編荷,八面玲瓏得月多。」 2.形容人處世圓滑,面面俱到。宋.夏元鼎〈滿庭芳.久視長生〉詞:「雖是無為清淨,依然要,八面玲瓏。」《孽海花》第七回:「原來寶廷的為人,雖是八面玲瓏,卻十分落拓。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. at home in various social settings 2. good at juggling many involvements
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玲珑:精巧细致,指人灵活、敏捷。本指窗户明亮轩敞。后用来形容人处世圆滑,待人接物面面俱到。
- Kaggle Zh-Vi all things all men
Eng
- Cihui 八面玲瓏 āmiànlínglóng f.e. 1. at home in various social settings 2. good at juggling many involvements
other
- Nguồn khác Tám mặt long lanh
- Nguồn khác Chỉ cho thủ thuật chu toàn khéo léo
- Nguồn khác Trong bài tụng tắc 68 của BNL q
- Nguồn khác 7 ghi: 雙收雙放若爲宗(知他有幾人、八面玲瓏、將謂眞箇、有恁麼事。)
- Nguồn khác Song thâu song phóng nếu là chánh (Có mấy người biết ông ta có thủ thuật chu toàn khéo léo, tưởng đâu thật sự có việc như thế!)