四通八達

sì tōng bā dá tứ thông bát đạt

Hán Việt: tứ thông bát đạt · Pinyin: sì tōng bā dá

Tổng quan

đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ) | tiếp cận từ mọi phía

Cấu tạo: (tứ) + (thông) + (bát) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ) | tiếp cận từ mọi phía

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.四方相通的道路。形容交通便利。《晉書.卷一二七.慕容德載記》:「滑臺四通八達,非帝王之居。」宋.蘇軾〈論綱梢欠折利害狀〉:「今之京師,古所謂陳留,四通八達之地,非如雍洛有山河之險足恃也。」也作「四通五達」。 2.形容對事理明白曉暢、融會貫通。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「看文字不可落於偏僻,須是周匝。看得四通八達,無些窒礙,方有進益。」

Eng

  • CC-CEDICT roads open in all directions (idiom); accessible from all sides
  • Cihui 四通八達 ìtōngbādá f.e. extend in all directions

ja

  • JMdict traffic network extending in all directions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

七通八達