回想

huí xiǎng hồi tưởng

Hán Việt: hồi tưởng · Pinyin: huí xiǎng

Tổng quan

hồi tưởng | nhớ lại | nghĩ lại ghĩ lại chuyện cũ. hồi tưởng hồi tưởng ☆Nghĩ lại chuyện cũ.

Cấu tạo: (hồi) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi tưởng | nhớ lại | nghĩ lại ghĩ lại chuyện cũ. hồi tưởng hồi tưởng ☆Nghĩ lại chuyện cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想過去的事情。《紅樓夢》第一七、一八回:「此時自己回想當初在大荒山中,青埂峰下,那等淒涼寂寞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想(过去的事):~不起来|~起不少往事。

Eng

  • CC-CEDICT to recall|to recollect|to think back
  • Cihui to recall; to recollect; to think back

ja

  • JMdict recollection|retrospection|reflection|reminiscence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回忆 · 记忆 · 追忆 · 追念 · 追思