回想
hồi tưởng
Hán Việt: hồi tưởng · Pinyin: huí xiǎng
Tổng quan
Nghĩ lại chuyện cũ
想(过去的事):~不起来, ~起不少往事。
想過去的事情。《紅樓夢》第一七、一八回:「此時自己回想當初在大荒山中,青埂峰下,那等淒涼寂寞。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhớ lại
- Tần suất từ Nghĩ lại chuyện cũ.; nhớ; sự hồi tưởng; ký ức, (y học) tiền sử bệnh sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...), (quân sự) hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...), sự nhắc nhở, khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị bâi miễn (một đại biểu quốc hội...), gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi, (quân sự) thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu), nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại, nhớ, nhớ lại, làm sống lại, gọi tỉnh lại, huỷ bỏ; rút lại, lấy lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi…
- Biên soạn 回想 huíxiǎng* v. think back; recollect; recall
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 想過去的事情。《紅樓夢》第一七、一八回:「此時自己回想當初在大荒山中,青埂峰下,那等淒涼寂寞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想(过去的事):~不起来, ~起不少往事。
- Kaggle Zh-Vi anamnesis
Eng
- JMdict recollection
- JMdict retrospection
- JMdict reflection
- JMdict reminiscence
- Cihui to recall; to recollect; to think back
- Tần suất từ 回想 huíxiǎng* v. think back; recollect; recall , Zhè shǒu gē shǐ wǒ ∼ qǐ guòqù de shēnghuó. This song made me recall my past life
Đức
- Handedict abberufen, rückrufen
ja
- JMdict 回想(かいそう)