回护

huí hùhồi hộ

Hán Việt: hồi hộ · Pinyin: huí hù

Tổng quan

bênh; bao che; bênh vực; che chở. anh cứ bênh nó như vậy, càng ngày càng ngang tàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

袒护; 包庇你老这样~他,他越发放纵了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

包庇、袒護。元.李致遠《還牢末》第一折:「這是他自犯下來的,教我怎生回護他?」《金瓶梅》第五八回:「若是在家藏著,你進去對他媽說,教他快收拾一答兒來。俺就與你替他回護兩句言語兒,爹就罷了。」也作「迴護」。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 護 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bênh vực người làm sai
  • Tần suất từ giúp đỡ; bênh; bao che; bênh vực
  • Biên soạn 回護 uíhù v. give unprincipled protection to; shield

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包庇、袒護。元.李致遠《還牢末》第一折:「這是他自犯下來的,教我怎生回護他?」《金瓶梅》第五八回:「若是在家藏著,你進去對他媽說,教他快收拾一答兒來。俺就與你替他回護兩句言語兒,爹就罷了。」也作「迴護」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袒护; 包庇你老这样~他,他越发放纵了。

Eng

  • Cihui 回護 uíhù v. give unprincipled protection to; shield
  • Tần suất từ 回護 uíhù v. give unprincipled protection to; shield

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保护 · 庇护 · 袒护