回转仪

huí zhuǎn yíhồi chuyển nghi

Hán Việt: hồi chuyển nghi · Pinyin: huí zhuǎn yí

Tổng quan

NGHI con quay; con quay hồi chuyển; máy định hướng (dùng ở tàu biển để chỉ hướng, dùng trong quân sự để chỉ mục tiêu bắn.)

Cấu tạo: 回 (hồi) + 轉 (chuyển) + 儀 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con quay: con quay hồi chuyển/máy định hướng
  • Tần suất từ (viết tắt) của gyroscope con quay hồi chuyển; con quay hồi chuyển; máy định hướng
  • Biên soạn 回轉儀 uízhuǎnyí n. <astr.> gyroscope; gyro M:¹tái

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gyro

Eng

  • Cihui 回轉儀 uízhuǎnyí n. <astr.> gyroscope; gyro M:¹tái
  • Tần suất từ 回轉儀 uízhuǎnyí n. <astr.> gyroscope; gyro M:¹tái

Đức

  • Handedict Gyroskop

Từ liên quan

Gần nghĩa

回转仪的 · 回轉儀 · 回转伦 · 回转体 · 回转的 · 回转磁 · 回转筋 · 回转表