因小失大

yīn xiǎo shī dà nhân tiểu thất đại

Hán Việt: nhân tiểu thất đại · Pinyin: yīn xiǎo shī dà

Tổng quan

tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhân) + (tiểu) + (thất) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了小緣故而貽誤大事。《兒女英雄傳》第二三回:「再說看那姑娘的見識心胸,大概也未必肯吃這注,倘然因小失大,轉為不妙。」也作「為小失大」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了小的利益而失去大的利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由于小事疏忽而误了大事。 2.指因图小利而造成大的损失。
  • Tân Hoa Tự Điển 为了小的利益,造成大的损失。

Eng

  • CC-CEDICT to save a little only to lose a lot (idiom)
  • Cihui 因小失大 īnxiǎoshīdà f.e. penny wise and dollar foolish | Wèile yǎnqián de lìyì fàngqì ¹xuéwèi shì ∼. To give up your degree for immediate gain is penny wise and dollar foolish.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因噎废食