因此
nhân thử
Hán Việt: nhân thử · Pinyin: yīn cǐ
Tổng quan
do đó | vì vậy | kết quả là
Nghĩa
Việt
- Cihui do đó | vì vậy | kết quả là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因而、所以。《五代史平話.梁史.卷上》:「宗旦使人上巢裡,取將孩兒下來,抱歸家裡看養,因此命名做黃巢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因为这个。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因为这个。
Eng
- CC-CEDICT thus; consequently; as a result
- Cihui thus; consequently; as a result