因而

yīn ér nhân nhi

Hán Việt: nhân nhi · Pinyin: yīn ér

Tổng quan

do đó | kết quả là | vì thế | và kết quả là, ...

Cấu tạo: (nhân) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do đó | kết quả là | vì thế | và kết quả là, ...

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連接詞。表示下文是上文的結果。《戰國策.齊策四》:「今君有區區之薛,不拊愛子其民,因而賈利之。」《紅樓夢》第六四回:「尤氏卻知此事不妥,因而極力勸止。」 2.隨便、馬虎。元.關漢卿《謝天香》第一折:「初相見呼你為學士,謹厚不因而。」元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「中心日夜藏之,怎敢因而。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示下文是上文的结果; 匆促;草草;轻易; 轻忽;很不重视; 轻微;不足道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连词。表示下文是上文的结果。 2.匆促;草草;轻易。 3.轻忽;很不重视。 4.轻微;不足道。

Eng

  • CC-CEDICT therefore|as a result|thus|and as a result, ...
  • Cihui therefore; as a result; thus; and as a result, ...

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

于是 · 因此 · 所以