因禍得福
nhân họa đắc phúc
Hán Việt: nhân họa đắc phúc · Pinyin: yīn huò dé fú
Tổng quan
trong họa có phúc (thành ngữ) | một điều may trong cái rủi
Nghĩa
Việt
- Cihui trong họa có phúc (thành ngữ) | một điều may trong cái rủi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变坏事为好事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祸害本是坏事,但由于某种原因,反而使人得福。
Eng
- CC-CEDICT to have some good come out of a bad situation (idiom)|a blessing in disguise
- Cihui 因禍得福 īnhuòdéfú f.e. reap a benefit from misfortune | Tā ³wùle nà jià hòulái zhuìhuǐ de fēijī, ér ∼. He thanked his lucky stars that he missed the plane which later crashed.