塞翁失馬
tắc ông thất mã
Hán Việt: tắc ông thất mã · Pinyin: sài wēng shī mǎ
Tổng quan
nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may | không có điều gì hoàn toàn xấu ng già ở biên giới mất ngựa. Chỉ rằng trong cái may có cái rủi, và ngược lại (ông già này mất con ngựa, ít ngày sau, con ngựa tìm về, hàng xóm tới mừng, ông không cho là may, ít ngày sau đứa con trai ông cưỡi con ngựa đó mà ngã gẫy chân, hàng xóm chia buồ…
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may | không có điều gì hoàn toàn xấu ng già ở biên giới mất ngựa. Chỉ rằng trong cái may có cái rủi, và ngược lại (ông già này mất con ngựa, ít ngày sau, con ngựa tìm về, h…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塞:边界险要之处;翁:老头。比喻一时虽然受到损失,也许反而因此能得到好处。也指坏事在一定条件下可变为好事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《淮南子.人间训》"夫祸福之转而相生,其变难见也。近塞上之人,有善术者,马无故亡而入胡,人皆吊之。其父曰'此何遽不为铬?'居数月,其马将骏马而归,人皆贺之。其父曰'此何遽不为祸乎?'家富良马,其子好骑,堕而折其髀,人皆吊之。其父曰'此何遽不为铬?'居一年,胡人大入塞,丁壮者引弦而战,近塞之人,死者十九,此独以跛之故,父子相保。故福之为祸,祸之为福,化不可极,深不可测也。"后因以"塞翁失马"比喻祸福相倚,坏事变成好事。
- Tân Hoa Tự Điển 塞边界险要之处;翁老头。比喻一时虽然受到损失,也许反而因此能得到好处。也指坏事在一定条件下可变为好事。
Eng
- CC-CEDICT lit. the old man lost his horse, but it all turned out for the best (idiom)|fig. a blessing in disguise|it's an ill wind that blows nobody any good
- Cihui lit. the old man lost his horse, but it all turned out for the best (idiom); fig. a blessing in disguise; it's an ill wind that blows nobody any good