因禍得福

yīn huò dé fú nhân họa đắc phúc

Hán Việt: nhân họa đắc phúc · Pinyin: yīn huò dé fú

Tổng quan

trong họa có phúc (thành ngữ) | một điều may trong cái rủi

Cấu tạo: (nhân) + (họa) + (đắc) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong họa có phúc (thành ngữ) | một điều may trong cái rủi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指遭遇災禍,後因某種原因反而得到好處。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「此乃是個義夫節婦一片心腸,感動天地,所以毒而不毒,死而不死,因禍得福,破泣為笑。」也作「因禍為福」。

Eng

  • CC-CEDICT to have some good come out of a bad situation (idiom)|a blessing in disguise
  • Cihui 因禍得福 īnhuòdéfú f.e. reap a benefit from misfortune | Tā ³wùle nà jià hòulái zhuìhuǐ de fēijī, ér ∼. He thanked his lucky stars that he missed the plane which later crashed.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

塞翁失马