改革

gǎi gécải cách

Hán Việt: cải cách · Pinyin: gǎi gé

Tổng quan

cải cách; cải tiến; đổi mới; cách tân. 技術改革 cải cách kỹ thuật 文字改革 cải cách văn tự 改革經濟管理體制. cải cách thể chế quản lý kinh tế. 土地改革 cải cách ruộng đất. 工具改革 cải tiến công cụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的:技术~, ~经济管理体制。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

去故更新。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「覆試之作,將以澄洗清濁,覆實虛濫,不宜改革。」

Cấu tạo: 改 (cải) + 革 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /v. reform M:¹cì/¹zhǒng/³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去故更新。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「覆試之作,將以澄洗清濁,覆實虛濫,不宜改革。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的:技术~, ~经济管理体制。
  • Kaggle Zh-Vi innovate

Eng

  • JMdict reform
  • JMdict reformation
  • JMdict reorganization
  • Cihui reform; 种,項; 项; to reform

Đức

  • Handedict Reform

ja

  • JMdict 改革(かいかく)

other

  • Nguồn khác Sửa đổi, bỏ cũ theo mới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厘革 · 变革 · 改变 · 改良 · 改造 · 革新

Từ trái nghĩa

依旧 · 因袭 · 复旧