改革

gǎi gé cải cách

Hán Việt: cải cách · Pinyin: gǎi gé

Tổng quan

cải cách | LT:次,種|种,項|项 ửa đổi, bỏ cũ theo mới. cải cách cải cách ☆Sửa đổi, bỏ cũ theo mới. cải cách; cải tiến; đổi mới; cách tân。把事物中舊的不合理的部分改成新的、能適應客觀情況的。 技術改革 cải cách kỹ thuật 文字改革 cải cách văn tự 改革經濟管理體制。 cải cách thể chế quản lý kinh tế. 土地改革 cải cách ruộng đất. 工具改革 cải tiến công cụ.

Cấu tạo: (cải) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải cách | LT:次,種|种,項|项 ửa đổi, bỏ cũ theo mới. cải cách cải cách ☆Sửa đổi, bỏ cũ theo mới. cải cách; cải tiến; đổi mới; cách tân。把事物中舊的不合理的部分改成新的、能適應客觀情況的。 技術改革 cải cách kỹ thuật 文字改革 cải cách văn tự 改革經濟管理體制。 cải cách thể chế quản lý kinh tế. 土地改革 cải cách ruộng đất. 工具改革 cải t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去故更新。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「覆試之作,將以澄洗清濁,覆實虛濫,不宜改革。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的:技术~|~经济管理体制。

Eng

  • CC-CEDICT reform|CL:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]|to reform
  • Cihui reform; CL:次,種|种,項|项; to reform

ja

  • JMdict reform|reformation|reorganization

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厘革 · 变革 · 改变 · 改良 · 改造 · 革新

Từ trái nghĩa

依旧 · 因袭 · 复旧