困难
khốn nan
Hán Việt: khốn nan · Pinyin: kùn nan
Tổng quan
trắc trở; trở ngại. khắc phục trở ngại.; khó khăn; nỗi gay go; điều cản trở; điều trở ngại. cuộc sống khó khăn. 困難補助. trợ cấp khó khăn
事情复杂,阻碍多:这件事做起来很~; 穷困,不好过:生活~; 工作、生活中遇到的不易解决的问题或障碍:克服~。
1.窮困。如:「生活困難。」 2.事情複雜或阻礙多,不容易完成。如:「克服困難」、「要他答應這件事,恐怕很困難。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. difficulty; problem 2. straitened circumstances; dire straits 3. <slang> ugly (in appearance)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮困。如:「生活困難。」 2.事情複雜或阻礙多,不容易完成。如:「克服困難」、「要他答應這件事,恐怕很困難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情复杂,阻碍多:这件事做起来很~; 穷困,不好过:生活~; 工作、生活中遇到的不易解决的问题或障碍:克服~。
- Kaggle Zh-Vi difficulty
Eng
- JMdict difficulty
- JMdict hardship
- JMdict trouble
- JMdict distress
- JMdict infeasibility
- Cihui difficult; challenging; straitened circumstances; difficult situation
Đức
- Handedict Mühsal
ja
- JMdict 困難(こんなん)
other
- Nguồn khác Tai vạ xảy tới
- Nguồn khác Cực nhọc khó khăn, không xoay trở được
- Nguồn khác Ngày nay ta còn dùng làm lời mắng, làm nhục