貧乏

pín fá bần phạp

Hán Việt: bần phạp · Pinyin: pín fá

Tổng quan

nghèo nàn | thiếu thốn | không đủ | hạn chế | ít ỏi | sự nghèo nàn | sự thiếu thốn | sự không đủ hiếu thốn, thiếu hụt. bần phạp bần phạp ☆Thiếu thốn, thiếu hụt. 1. bần cùng; nghèo túng; túng quẫn。貧窮。 2. túng; túng thiếu; thiếu hụt; thiếu thốn。缺少;不豐富。 生活經驗貧乏。 kinh nghiệm sống không phong phú.

Cấu tạo: (bần) + (phạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bần phạp bần phạp ☆Thiếu thốn, thiếu hụt.
  • Cihui nghèo nàn | thiếu thốn | không đủ | hạn chế | ít ỏi | sự nghèo nàn | sự thiếu thốn | sự không đủ hiếu thốn, thiếu hụt. bần phạp bần phạp ☆Thiếu thốn, thiếu hụt. 1. bần cùng; nghèo túng; túng quẫn。貧窮。 2. túng; túng thiếu; thiếu hụt; thiếu thốn。缺少;不豐富。 生活經驗貧乏。 kinh nghiệm sống khôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧窮匱乏。《南史.卷六○.列傳.范岫》:「以岫貧乏,遺旨賜錢二十萬,固辭拒之。」《新唐書.卷七.德宗本紀》:「二年正月丙申,詔減御膳之半,賙貧乏者授以官。」 2.引申為一切不足、缺乏之意。如:「這篇文章內容貧乏,實在不值得一看。」「想像力貧乏是無法創作出優秀的藝術作品的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫穷:家境~;缺少;不丰富:内容~|知识~|生活经验~。

Eng

  • CC-CEDICT impoverished|lacking|deficient|limited|meager|impoverishment|lack|deficiency
  • Cihui impoverished; lacking; deficient; limited; meager; impoverishment; lack; deficiency

ja

  • JMdict poverty-stricken|destitute|poor|penurious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困穷 · 困苦 · 困难 · 清贫 · 穷苦 · 空洞 · 缺乏 · 艰难 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 贫窭

Từ trái nghĩa

丰富 · 充实 · 充裕 · 富有 · 富裕 · 富足 · 富饶 · 渊博