贫乏
bần phạp
Hán Việt: bần phạp · Pinyin: pín fá
Tổng quan
bần cùng; nghèo túng; túng quẫn.; túng; túng thiếu; thiếu hụt; thiếu thốn. kinh nghiệm sống không phong phú
贫穷:家境~; 缺少; 不丰富:内容~, 知识~, 生活经验~。
1.貧窮匱乏。《南史.卷六○.列傳.范岫》:「以岫貧乏,遺旨賜錢二十萬,固辭拒之。」《新唐書.卷七.德宗本紀》:「二年正月丙申,詔減御膳之半,賙貧乏者授以官。」 2.引申為一切不足、缺乏之意。如:「這篇文章內容貧乏,實在不值得一看。」「想像力貧乏是無法創作出優秀的藝術作品的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khó; nghèo; sự nghèo khổ, sự bần cùng sự gầy còm, sự gầy gò, sự nghèo nàn, sự đạm bạc, sự thiếu thốn sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn sự nhỏ bé, sự ít ỏi, sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi (sự) tiết kiệm; để dành, (sự) thanh đạm; mộc mạc, (sự) để thay thế, (sự) gầy gò sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra tính chất nhỏ, tính chất mảnh (sợi chỉ, dây...), tính chất ít, tính chất loãng (của khí...), (nghĩa bóng) tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ (của văn chương); nghèo túng; túng quẫn; túng; túng thiếu…
- Biên soạn poor; indigent; lacking
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧窮匱乏。《南史.卷六○.列傳.范岫》:「以岫貧乏,遺旨賜錢二十萬,固辭拒之。」《新唐書.卷七.德宗本紀》:「二年正月丙申,詔減御膳之半,賙貧乏者授以官。」 2.引申為一切不足、缺乏之意。如:「這篇文章內容貧乏,實在不值得一看。」「想像力貧乏是無法創作出優秀的藝術作品的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贫穷:家境~; 缺少; 不丰富:内容~, 知识~, 生活经验~。
Eng
- JMdict poverty-stricken
- JMdict destitute
- JMdict poor
- JMdict penurious
- Cihui impoverished; lacking; deficient; limited; meager; impoverishment; lack; deficiency
- Tần suất từ s.v. poor; indigent; lacking , Wǒmen xuéxiào yīngyǔ jiàocái ∼. Our school lacks English teaching materials
Đức
- Handedict hager
ja
- JMdict 貧乏(びんぼう)
other
- Nguồn khác Thiếu thốn, thiếu hụt