困難

kùn nan khốn nan

Hán Việt: khốn nan · Pinyin: kùn nan

Tổng quan

khó khăn | thử thách | tình cảnh eo hẹp | tình huống khó khăn

Cấu tạo: (khốn) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó khăn | thử thách | tình cảnh eo hẹp | tình huống khó khăn
  • Cihui khốn nạn khốn nạn ☆Tai vạ xảy tới — Cực nhọc khó khăn, không xoay trở được — Ngày nay ta còn dùng làm lời mắng, làm nhục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮困。如:「生活困難。」 2.事情複雜或阻礙多,不容易完成。如:「克服困難」、「要他答應這件事,恐怕很困難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情复杂,阻碍多:这件事做起来很~;穷困,不好过:生活~;工作、生活中遇到的不易解决的问题或障碍:克服~。

Eng

  • CC-CEDICT difficult|challenging|straitened circumstances|difficult situation
  • Cihui difficult; challenging; straitened circumstances; difficult situation

ja

  • JMdict difficulty|hardship|trouble|distress|infeasibility

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贫乏 · 贫寒 · 貧窶

Từ trái nghĩa

容易