国家安全局

guó jiā ān quán júquốc gia an toàn cục

Hán Việt: quốc gia an toàn cục · Pinyin: guó jiā ān quán jú

Tổng quan

Cục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

隸屬於國家安全會議。綜理國家安全情報工作及特種勤務之策劃與執行; 並對國防部軍事情報局、電訊發展室、海岸巡防司令部、憲兵司令部、內政部警政署、法務部調查局等機關所主管的有關國家安全情報事項,負統合指導、協調、支援之責。縮稱為「國安局」。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 家 (gia) + 安 (an) + 全 (toàn) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cơ quan An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)
  • Tần suất từ Cục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan) , Cơ quan An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隸屬於國家安全會議。綜理國家安全情報工作及特種勤務之策劃與執行; 並對國防部軍事情報局、電訊發展室、海岸巡防司令部、憲兵司令部、內政部警政署、法務部調查局等機關所主管的有關國家安全情報事項,負統合指導、協調、支援之責。縮稱為「國安局」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi NSA

Eng

  • Cihui National Security Bureau (NSB) (Tw); National Security Agency (NSA) (USA)
  • Tần suất từ National Security Bureau (NSB) (Tw); National Security Agency (NSA) (USA)

Từ liên quan

Gần nghĩa

全局作用域 · 国家主义者 · 国家信访局 · 国家图书馆 · 国家地震局 · 国家安全部 · 国家所有制 · 国家文物局