國泰民安

guó tài mín ān quốc thái dân an

Hán Việt: quốc thái dân an · Pinyin: guó tài mín ān

Tổng quan

nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ) | hòa bình và thịnh vượng

Cấu tạo: (quốc) + (thái) + (dân) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ) | hòa bình và thịnh vượng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泰:平安,安定。国家太平,人民安乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 泰平安,安定。国家太平,人民安乐。

Eng

  • CC-CEDICT the country prospers, the people at peace (idiom); peace and prosperity
  • Cihui 國泰民安 uótàimín'ān f.e. The country is prosperous and the people live in peace.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

民不聊生