民不聊生

mín bù liáo shēng dân bất liêu sanh

Hán Việt: dân bất liêu sanh · Pinyin: mín bù liáo shēng

Tổng quan

Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史記|史记) | không có cách nào để sống

Cấu tạo: (dân) + (bất) + (liêu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史記|史记) | không có cách nào để sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民無法生活下去。形容百姓生活非常困苦。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「頭會箕斂,以供軍費,財匱力盡,民不聊生。」《文明小史》第九回:「不料是日正值本府設局開捐,弄得民不聊生,怨聲載道。」也作「人不聊生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聊:依赖,凭借。指老百姓无以为生,活不下去。
  • Tân Hoa Tự Điển 聊依赖,凭借。指老百姓无以为生,活不下去。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the people have no way to make a living (from Records of the Grand Historian 史記|史记[Shi3 ji4])
  • Cihui 民不聊生 ínbùliáoshēng f.e. The people have no means of livelihood.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民不堪命 · 民生凋敝

Từ trái nghĩa

国泰民安 · 家给人足 · 民康物阜