國色天香
quốc sắc thiên hương
Hán Việt: quốc sắc thiên hương · Pinyin: guó sè tiān xiāng
Tổng quan
quốc sắc thiên hương (thành ngữ) | một tuyệt sắc giai nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc sắc thiên hương (thành ngữ) | một tuyệt sắc giai nhân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原形容颜色和香气不同于一般花卉的牡丹花。后也形容女子的美丽。
- Tân Hoa Tự Điển 原形容颜色和香气不同于一般花卉的牡丹花◇也形容女子的美丽。
Eng
- CC-CEDICT national grace, divine fragrance (idiom); an outstanding beauty
- Cihui 國色天香 uósè-tiānxiāng f.e. most beautiful women of the country ◆n. <zoo.> bullfinch