国际劳动节
quốc tế lao động tiết
Hán Việt: quốc tế lao động tiết · Pinyin: guó jì láo dòng jié
Tổng quan
LAO ĐỘNG TIẾT ngày quốc tế lao động
。
西元一八八四年,美國工人提出工作、教育、休息各八小時的要求; 一八八六年五月一日,工人在芝加哥成立「八小時協會」,以示響應,數十萬人舉行大規模罷工和示威遊行; 至一八八九年,國際勞動者同盟在巴黎集會,議定五月一日為勞動節。也稱為「勞動節」、「五一勞動節」。
Nghĩa
Việt
- Cihui Ngày Quốc tế Lao động
- Cihui Ngày Lao động Quốc tế (1 tháng 5)
- Tần suất từ ngày quốc tế lao động
- Biên soạn 國際勞動節 uójì Láodòngjié n. May Day
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 西元一八八四年,美國工人提出工作、教育、休息各八小時的要求; 一八八六年五月一日,工人在芝加哥成立「八小時協會」,以示響應,數十萬人舉行大規模罷工和示威遊行; 至一八八九年,國際勞動者同盟在巴黎集會,議定五月一日為勞動節。也稱為「勞動節」、「五一勞動節」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 。
Eng
- Cihui May Day; International Labor Day (May 1)
- Tần suất từ 國際勞動節 uójì Láodòngjié n. May Day
Đức
- Handedict Erster Mai (Eig, Pol)