國際單位制

guó jì dān wèi zhì quốc tế đan vị chế

Hán Việt: quốc tế đan vị chế · Pinyin: guó jì dān wèi zhì

Tổng quan

Hệ thống Đơn vị Quốc tế

Cấu tạo: (quốc) + (tế) + (đan) + (vị) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hệ thống Đơn vị Quốc tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种计量制度,国际计量大会1960年通过采用。长度的单位米,质量的单位千克(公斤),电流的单位安培,时间的单位秒,热力学温度的单位开尔文,物质的量的单位摩尔和发光强度的单位坎德拉,是基本单位;由基本单位推导出来的单位叫导出单位,如面积的单位平方米,速度的单位米/秒等。国际符号是SI。

Eng

  • CC-CEDICT International System of Units
  • Cihui International System of Units